Từ: 窝火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窝火:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窝 • 火

Nghĩa của 窝火 trong tiếng Trung hiện đại:

[wōhuǒ] tích; nén giận。(窝火儿)有委屈或烦恼而不能发泄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa窝:phong oa (tổ ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
窝火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窝火 Tìm thêm nội dung cho: 窝火