Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 续貂 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùdiāo] 动
nối đuôi chồn (ví với nối cái xấu vào sau cái tốt, thường dùng để chỉ việc viết tiếp tác phẩm của người khác)。比喻拿不好的东西接到好的东西后面(多用于谦称续写别人的著作)。
nối đuôi chồn (ví với nối cái xấu vào sau cái tốt, thường dùng để chỉ việc viết tiếp tác phẩm của người khác)。比喻拿不好的东西接到好的东西后面(多用于谦称续写别人的著作)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 续
| tục | 续: | kế tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貂
| điêu | 貂: | điêu cừu (áo lông điêu) |

Tìm hình ảnh cho: 续貂 Tìm thêm nội dung cho: 续貂
