Từ: 续貂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 续貂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 续貂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùdiāo]
nối đuôi chồn (ví với nối cái xấu vào sau cái tốt, thường dùng để chỉ việc viết tiếp tác phẩm của người khác)。比喻拿不好的东西接到好的东西后面(多用于谦称续写别人的著作)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

tục:kế tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貂

điêu:điêu cừu (áo lông điêu)
续貂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 续貂 Tìm thêm nội dung cho: 续貂