Từ: 窥测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窥测:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窥 • 测

Nghĩa của 窥测 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuīcè] thăm dò; suy đoán。窥探推测。
窥测动向。
hướng thăm dò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥

khuy窥:khuy thám (dò la)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc测:trắc địa, bất trắc
窥测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窥测 Tìm thêm nội dung cho: 窥测