Từ: 边音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边音:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 边 • 音

Nghĩa của 边音 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānyīn] âm bên。口腔中间通路阻塞,气流从舌头的边上通过而发出的辅音。如普通话语音的l。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên边:biên giới; vô biên
bên边:bên trong; bên trên
ven边:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ
边音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边音 Tìm thêm nội dung cho: 边音