Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lựa trong tiếng Việt:
["- 1 đg. 1 Chọn lấy những cái đáp ứng yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. Lựa hạt giống. 2 Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất. Lựa chiều gió cho thuyền đi. Lựa mãi mới mở được khoá. Lựa lời khuyên giải.","- 2 k. (cũ; id.). Như lọ. Trông cũng biết, lựa là phải hỏi."]Dịch lựa sang tiếng Trung hiện đại:
拣; 挑选; 挑拣 《从若干人或事物中找出适合要求的。》lựa điều cần thiết mà nói.拣要紧的说。 抉 《剔出; 剜出。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lựa
| lựa | 呂: | |
| lựa | : | lựa lời |
| lựa | 𡃖: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 捛: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 攄: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 攎: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 蘆: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 路: | lựa chọn |

Tìm hình ảnh cho: lựa Tìm thêm nội dung cho: lựa
