Từ: lựa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lựa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lựa

Nghĩa lựa trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Chọn lấy những cái đáp ứng yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. Lựa hạt giống. 2 Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất. Lựa chiều gió cho thuyền đi. Lựa mãi mới mở được khoá. Lựa lời khuyên giải.","- 2 k. (cũ; id.). Như lọ. Trông cũng biết, lựa là phải hỏi."]

Dịch lựa sang tiếng Trung hiện đại:

拣; 挑选; 挑拣 《从若干人或事物中找出适合要求的。》lựa điều cần thiết mà nói.
拣要紧的说。 抉 《剔出; 剜出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lựa

lựa: 
lựa󱲃:lựa lời
lựa𡃖:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn
lựa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lựa Tìm thêm nội dung cho: lựa