Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 癯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癯, chiết tự chữ CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癯:

癯 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癯

Chiết tự chữ bao gồm chữ 病 瞿 hoặc 疒 瞿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癯 cấu thành từ 2 chữ: 病, 瞿
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • cò, cù, cụ
  • 2. 癯 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 瞿
  • nạch
  • cò, cù, cụ
  • []

    U+766F, tổng 23 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: keoi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 癯

    (Tính) Gầy gò, mảnh khảnh.
    cù, như "cù thanh (mảnh mai)" (gdhn)

    Nghĩa của 癯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 23
    Hán Việt: CÙ
    gầy; ốm。瘦。
    清癯。
    gầy gò xanh xao.

    Chữ gần giống với 癯:

    , , , 𤼓, 𤼔, 𤼕,

    Dị thể chữ 癯

    ,

    Chữ gần giống 癯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癯 Tự hình chữ 癯 Tự hình chữ 癯 Tự hình chữ 癯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癯

    :cù thanh (mảnh mai)
    癯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癯 Tìm thêm nội dung cho: 癯