Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 竜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竜, chiết tự chữ LONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竜:
竜
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
竜 long
Nghĩa Trung Việt của từ 竜
Như chữ long 龍.long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竜
| long | 竜: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| trong | 竜: |

Tìm hình ảnh cho: 竜 Tìm thêm nội dung cho: 竜
