Chữ 竜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竜, chiết tự chữ LONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竜:

竜 long

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竜

Chiết tự chữ long bao gồm chữ 立 电 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竜 cấu thành từ 2 chữ: 立, 电
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • điện
  • long [long]

    U+7ADC, tổng 10 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    long

    Nghĩa Trung Việt của từ 竜

    Như chữ long .
    long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 竜:

    , , , , , , , , 𥩯, 𥩰, 𫁡,

    Chữ gần giống 竜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竜 Tự hình chữ 竜 Tự hình chữ 竜 Tự hình chữ 竜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竜

    long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
    trong: 
    竜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竜 Tìm thêm nội dung cho: 竜