Từ: 叫骂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫骂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫骂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàomà] chửi bới; chửi rủa; chửi mắng to tiếng。大声骂人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂

mạ:nhục mạ
叫骂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫骂 Tìm thêm nội dung cho: 叫骂