Từ: 水解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水解 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐjiě] thuỷ phân。化合物跟水作用而分解,例如淀粉水解生成葡萄糖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
水解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水解 Tìm thêm nội dung cho: 水解