Chữ 溞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溞, chiết tự chữ TAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溞

Chiết tự chữ tao bao gồm chữ 水 蚤 hoặc 氵 蚤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 蚤
  • thuỷ, thủy
  • tao, tau, tảo
  • 2. 溞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 蚤
  • thuỷ, thủy
  • tao, tau, tảo
  • []

    U+6E9E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sao1, mi4, ming3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 溞


    tao (gdhn)

    Chữ gần giống với 溞:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 溞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溞 Tự hình chữ 溞 Tự hình chữ 溞 Tự hình chữ 溞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溞

    tao:tao dưỡng (gãi đúng chỗ ngứa)
    溞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溞 Tìm thêm nội dung cho: 溞