Từ: 忌惮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忌惮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忌 • 惮

Nghĩa của 忌惮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìdàn] 书
sợ hãi; sợ sệt; kiêng dè; kiêng nể; nể nang。畏惧。
肆无忌惮。
trắng trợn không kiêng nể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy忌:lo cày cạy
cậy忌:trông cậy, tin cậy
cữ忌:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng忌:kiêng khem, kiêng kị
kị忌:kị huý, kiêng kị
kỵ忌:kỵ huý, kiêng kỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惮

dạn惮:dạn dĩ, dầy dạn
đạn惮:con chim này đạn lắm (như dạn)
đặn惮:đầy đặn; đều đặn
忌惮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忌惮 Tìm thêm nội dung cho: 忌惮