Nghĩa của 忌惮 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìdàn] 书
sợ hãi; sợ sệt; kiêng dè; kiêng nể; nể nang。畏惧。
肆无忌惮。
trắng trợn không kiêng nể.
sợ hãi; sợ sệt; kiêng dè; kiêng nể; nể nang。畏惧。
肆无忌惮。
trắng trợn không kiêng nể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惮
| dạn | 惮: | dạn dĩ, dầy dạn |
| đạn | 惮: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đặn | 惮: | đầy đặn; đều đặn |

Tìm hình ảnh cho: 忌惮 Tìm thêm nội dung cho: 忌惮
