Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhất thế
Cả một đời.Cả cõi đời, cả thế gian.
Nghĩa của 一世 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshì] 1. một đời; cả đời。一辈子。
他一世没出过远门。
anh ấy cả đời không đi xa nhà.
2. một thời; một thời kỳ。一个时代。
一世之雄。
anh hùng một thời
他一世没出过远门。
anh ấy cả đời không đi xa nhà.
2. một thời; một thời kỳ。一个时代。
一世之雄。
anh hùng một thời
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 一世 Tìm thêm nội dung cho: 一世
