Từ: 立国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立国 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìguó] lập quốc; xây dựng tổ quốc。建立或建设国家。
农业工业为立国之本。
nông nghiệp, công nghiệp làm nền tảng xây đựng đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
立国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立国 Tìm thêm nội dung cho: 立国