Từ: 破折号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破折号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破折号 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòzhéhào] gạch nối; dấu gạch ngang (biểu thị sự chuyển ý)。标点符号( ),表示意思的转折,或者表示底下有个注释性的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
破折号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破折号 Tìm thêm nội dung cho: 破折号