Từ: 費心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 費心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phí tâm
Tổn hao tâm lực.Bỏ công, có lòng giúp (tiếng khách sáo, lễ phép).
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đa tạ đại gia phí tâm thể lượng
諒 (Đệ thập lục hồi) Cảm ơn ông anh có lòng bỏ công thể tất.

Nghĩa của 费心 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèixīn] làm ơn; làm phiền; hao tâm tổn trí; phiền hà (lời nói khách sáo)。耗费心神(多用做请托或致谢时客套话)。
您要是见到他,费心把这封信交给他。
nếu gặp anh ấy, làm phiền ông trao bức thơ này cho anh ấy.
这孩子真让人费心。
đứa bé này làm phiền người khác quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 費

: 
phí:phung phí
phía:tứ phía

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
費心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 費心 Tìm thêm nội dung cho: 費心