Cao su chống va đập cửa
Từ: gừng khô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gừng khô:
Dịch gừng khô sang tiếng Trung hiện đại:
干姜 《中药名。别名白姜。为姜科植物姜的干燥根茎。全国大部分地区有产, 主要产于四川、贵州等地。辛、热。入心、肺、脾、胃、肾经。温中逐寒, 回阳通脉, 消痰下气。治胃腹冷痛、虚寒吐泻、肢冷脉微、寒饮喘咳、风寒湿痹。本品能反射性兴奋血管, 运动中枢和交感神经, 使血压上升。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gừng
| gừng | 姜: | củ gừng |
| gừng | 羌: | củ gừng |
| gừng | 𦹱: | củ gừng |
| gừng | 薑: | củ gừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khô
| khô | 刳: | khô mộc vi chu (đẽo ruột cây) |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
| khô | 骷: | khô lâu (sọ trọc) |

Tìm hình ảnh cho: gừng khô Tìm thêm nội dung cho: gừng khô
