Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ bột:

孛 bột茀 phất, bột勃 bột悖 bội, bột浡 bột荸 bột饽 bột桲 bột脖 bột渤 bột鹁 bột餑 bột鵓 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này: bột

bột [bột]

U+5B5B, tổng 7 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, bo2;
Việt bính: bui6 but6
1. [孛孛] bột bột 2. [孛星] bột tinh;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 孛

(Động) Biến sắc mặt.
§ Cũng như bột
.
◎Như: bột nhiên đại nộ biến sắc mặt bừng giận.

(Danh)
Sao chổi.
§ Tức tuệ tinh .

bụt, như "hiền như bụt" (vhn)
bột, như "tinh bột; vôi bột" (btcn)
vút, như "bay vút, cao vút" (btcn)

Nghĩa của 孛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 7
Hán Việt: BỘI
sao Chổi rực sáng (sách cổ)。古书上指光芒四射的彗星。
[bó]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: BỘT
thịnh vượng; mạnh mẽ; thịnh vượng; dồi dào。同"勃"。旺盛。

Chữ gần giống với 孛:

, , , , , , 𡥌,

Chữ gần giống 孛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孛 Tự hình chữ 孛 Tự hình chữ 孛 Tự hình chữ 孛

phất, bột [phất, bột]

U+8300, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, bo2;
Việt bính: fat1;

phất, bột

Nghĩa Trung Việt của từ 茀

(Tính) Um tùm, rậm rạp (cỏ).

(Động)
Trừ, diệt.
§ Thông phất
.
◇Thi Kinh : Phất quyết phong thảo, Chủng chi hoàng mậu , (Đại nhã , Sanh dân ) Diệt trừ cỏ um tùm, Trồng hột lúa vàng tươi tốt.

(Danh)
Màn che ở mui xe.
◇Liêu trai chí dị : Kiến nhất tiểu xa, chu phất tú hiển , (Đồng nhân ngữ ) Thấy một xe nhỏ, mui son màn gấm.

(Danh)
Phúc, sự may mắn.
§ Thông phúc .Một âm là bột.

(Danh)
Sao chổi (tuệ tinh).
§ Thông bột .

(Phó)
Đột nhiên.
§ Thông bột .
phất, như "cây phất dũ" (vhn)

Nghĩa của 茀 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
1. nhiều cỏ; rậm rạp; um tùm。杂草太多。
2. phúc。福。

Chữ gần giống với 茀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茀 Tự hình chữ 茀 Tự hình chữ 茀 Tự hình chữ 茀

bột [bột]

U+52C3, tổng 9 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2;
Việt bính: but6
1. [蓬蓬勃勃] bồng bồng bột bột 2. [蓬勃] bồng bột 3. [勃勃] bột bột 4. [勃興] bột hứng 5. [勃然] bột nhiên 6. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 7. [勃發] bột phát 8. [咆勃] bào bột;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 勃

(Động) Bừng lên, ra ùn ùn.
◎Như: bồng bột
bừng lên ùn ùn, sanh khí bột bột sức sống bừng bừng.

(Động)
Biến sắc, thay đổi sắc mặt.
◇Luận Ngữ : Quân triệu sử bấn, sắc bột như dã 使, (Hương đảng ) Khi vua triệu ông tiếp khách, thì ông đổi sắc mặt (tỏ vẻ nghiêm nghị, trịnh trọng).

(Danh)
Bọt sóng.
◇Lịch Đạo Nguyên : Than đầu bạch bột kiên tương trì, Thúc hốt một luân biệt vô kì , (Thủy kinh chú , Giang thủy chú ) Đầu ghềnh bọt sóng trắng xô đẩy nhau dữ dội, Chớp nhoáng chìm đắm không ngừng nghỉ.

(Phó)
Đột nhiên, bỗng chợt.
◇Trang Tử : Đãng đãng hồ, hốt nhiên xuất, bột nhiên động, nhi vạn vật tòng chi hồ! , , , (Thiên địa ) Lồng lộng thay, bỗng dưng ra, bỗng chợt động, mà muôn vật theo!
bột, như "bồng bột; bột phát" (vhn)

Nghĩa của 勃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: BỘT
1. đột nhiên; bỗng nhiên。 忽然; 突然。
蓬勃
bừng bừng
2. thịnh vượng; bừng bừng; dồi dào; tràn trề; sum suê; chứa chan; tràn đầy; đầy dẫy; phát đạt; phồn vinh。 旺盛。
牛溲马勃
nước đái trâu, mồ hôi ngựa (thứ xoàng xỉnh cũng có ích; vật khinh, hình trọng)
朝气蓬勃
khí thế bừng bừng
生气勃勃
tràn đầy sinh khí
Từ ghép:
勃勃 ; 勃发 ; 勃郎宁 ; 勃劳 ; 勃起 ; 勃然 ; 勃然变色 ; 勃然大怒 ; 勃谿 ; 勃兴

Chữ gần giống với 勃:

, , , , , , , , 𠡧,

Chữ gần giống 勃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勃 Tự hình chữ 勃 Tự hình chữ 勃 Tự hình chữ 勃

bội, bột [bội, bột]

U+6096, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, bo2;
Việt bính: bui3 bui6;

bội, bột

Nghĩa Trung Việt của từ 悖

(Tính) Hôn loạn, hoặc loạn.

(Động)
Làm trái, vi bối.
◇Tuân Tử
: Giai phản ư tính nhi bội ư tình dã (Tính ác ) Đều làm ngược lại bản chất và trái với tình huống.

(Động)
Xung đột, mâu thuẫn.
◇Hoài Nam Tử : Thánh nhân ưu dân như thử kì minh dã, nhi xưng dĩ vô vi, khởi bất bội tai , (Tu vụ ) Thánh nhân lo lắng cho dân như vậy là điều rõ ràng rồi, mà bảo là vô vi, há chẳng mâu thuẫn sao!

(Động)
Oán hận.
◇Tuân Tử : Thượng tuy bất tri, bất dĩ bội quân , (Bất cẩu ) Vua dù không biết tới mình, nhưng không oán trách vua.

(Động)
Lầm lẫn, sai lầm.
◇Sử Kí : Công Thúc bệnh thậm, bi hồ, dục lệnh quả nhân dĩ quốc thính Công Tôn Ưởng, khởi bất bội tai , , , (Thương Quân liệt truyện ) Công Thúc bệnh nặng, thực đáng thương. Ông ta muốn quả nhân nghe theo Công Tôn Ưởng để trị nước, há chẳng sai lầm sao.

(Động)
Che lấp.
◇Trang Tử : Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh , (Khư khiếp ) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.Một âm là bột.

(Tính)
Hưng thịnh, mạnh mẽ.
§ Thông bột .

(Tính)
Vẻ biến sắc.
§ Thông bột .

(Phó)
Thốt nhiên, hốt nhiên.
§ Thông bột .
bội, như "bội bạc; bội ước" (vhn)

Nghĩa của 悖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誖)
[bèi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: BỘI
1. trái lại; tương phản; ngược lại; trái ngược。相反;违反。
并行不悖
không hề trái ngược
2. sai trái; trái với đạo lý; bậy; hoang đường。违背道理;错误。
悖谬
xằng bậy, hoang đường
Từ ghép:
悖晦 ; 悖理 ; 悖乱 ; 悖论 ; 悖谬 ; 悖逆 ; 悖入悖出 ; 悖妄

Chữ gần giống với 悖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悖 Tự hình chữ 悖 Tự hình chữ 悖 Tự hình chữ 悖

bột [bột]

U+6D61, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 浡

(Động) Vọt ra, dũng xuất.

(Động)
Bừng lên, hưng khởi.
§ Thông bột
.

(Danh)
Tức Bột Hải .
§ Cũng như bột .

bọt, như "bọt nước; bèo bọt" (vhn)
bột, như "tinh bột; vôi bột" (btcn)
vọt, như "nước vọt ra" (gdhn)

Nghĩa của 浡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: BỘT
nổi lên; làm phấn chấn; phấn khởi。振作;兴起。

Chữ gần giống với 浡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浡 Tự hình chữ 浡 Tự hình chữ 浡 Tự hình chữ 浡

bột [bột]

U+8378, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi2, bo2;
Việt bính: but6;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 荸

(Danh) Bột tề tục gọi là cây mã đề hay là cây địa lật , ăn được (Eleocharis dulcis).
§ Cũng gọi là: phù tì , phù tì , ô dụ .

mụt, như "mụt măng" (vhn)
bụt, như "cây dâm bụt" (gdhn)

Nghĩa của 荸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: BỘT
mã thầy。荸荠。
Từ ghép:
荸荠

Chữ gần giống với 荸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荸 Tự hình chữ 荸 Tự hình chữ 荸 Tự hình chữ 荸

bột [bột]

U+997D, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餑;
Pinyin: bo2, bo1;
Việt bính: but6;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 饽

Giản thể của chữ .
bột, như "bánh hấp" (gdhn)

Nghĩa của 饽 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: BỘT

1. bánh ngọt; bánh điểm tâm。糕点。
2. bánh bao không nhân; bánh bột mì。馒头或其他面食,也指用杂粮面制成的块状食物。
Từ ghép:
饽饽

Chữ gần giống với 饽:

, , 饿, , , , 𫗦, 𫗧,

Dị thể chữ 饽

,

Chữ gần giống 饽

, , , 饿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饽 Tự hình chữ 饽 Tự hình chữ 饽 Tự hình chữ 饽

bột [bột]

U+6872, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, po5;
Việt bính: but6;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 桲

(Danh) Ốt bột : xem ốt .

vụt, như "vụt chạy" (vhn)
bụt, như "cây dâm bụt" (btcn)
bột, như "ớt bột" (gdhn)
vọt, như "vọt ra" (gdhn)

Nghĩa của 桲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 11
Hán Việt:
dụng cụ đập lúa; dụng cụ tuốt lúa。一种打谷脱粒的农具,即连枷。

Chữ gần giống với 桲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 桲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桲 Tự hình chữ 桲 Tự hình chữ 桲 Tự hình chữ 桲

bột [bột]

U+8116, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, huan4, wan3;
Việt bính: but6;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 脖

(Danh) Cái cổ (bộ phận trên thân thể nối liền đầu với mình).
§ Tục gọi là bột hạng
hay bột tử .
bột, như "cái cổ (bột tử)" (gdhn)

Nghĩa của 脖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: BỘT
1. cái cổ。(脖子、脖儿)头和躯干相连接的部分。
2. cổ; đồ vật giống cái cổ。(脖儿) 某些像脖子一样的东西。
这个瓶子脖儿长
cổ bình này dài
Từ ghép:
脖颈儿 ; 脖颈子 ; 脖子

Chữ gần giống với 脖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 脖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脖 Tự hình chữ 脖 Tự hình chữ 脖 Tự hình chữ 脖

bột [bột]

U+6E24, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 渤

(Danh) Bột giải vũng bể, chỗ bể chia ngành khác.
◎Như: vũng bể tỉnh Liêu Đông gọi là bột hải .

bọt, như "bọt sóng" (vhn)
bột, như "tên biển (Bột hải)" (btcn)

Nghĩa của 渤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: BỘT
Bột Hải (vùng biển giữa bán đảo Sơn đông và bán đảo Liêu đông Trung quốc)。渤海,在山东半岛和辽东半岛之间。

Chữ gần giống với 渤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渤 Tự hình chữ 渤 Tự hình chữ 渤 Tự hình chữ 渤

bột [bột]

U+9E41, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鵓;
Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 鹁

Giản thể của chữ .
bột, như "chim câu (bột cáp)" (gdhn)

Nghĩa của 鹁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵓)
[bó]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: BỘT
bồ câu nhà。鹁鸽
Từ ghép:
鹁鸽 ; 鹁鸪

Chữ gần giống với 鹁:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鹁

,

Chữ gần giống 鹁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹁 Tự hình chữ 鹁 Tự hình chữ 鹁 Tự hình chữ 鹁

bột [bột]

U+9911, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo1, bo2;
Việt bính: but6;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 餑

(Danh) Bánh bột.
§ Người phương bắc gọi bánh là bột bột
. Còn gọi là man đầu .

(Danh)
Bọt nước trà.
bột, như "bánh hấp" (gdhn)

Chữ gần giống với 餑:

, , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

Dị thể chữ 餑

,

Chữ gần giống 餑

, , , , 餿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餑 Tự hình chữ 餑 Tự hình chữ 餑 Tự hình chữ 餑

bột [bột]

U+9D53, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;

bột

Nghĩa Trung Việt của từ 鵓

(Danh) Bột cáp 鴿: xem cáp 鴿.
bột, như "chim câu (bột cáp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鵓:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

Dị thể chữ 鵓

,

Chữ gần giống 鵓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵓 Tự hình chữ 鵓 Tự hình chữ 鵓 Tự hình chữ 鵓

Dịch bột sang tiếng Trung hiện đại:

粉; 面子; 粉末。thuốc bột.
药面子。
bột mì
面粉
nghiền thành bột
研成粉末
《尘土; 某些粉末状的东西。》
bột màu xanh
青灰。
《粮食磨成的粉, 特指小麦磨成的粉。》
bột mì trắng.
白面。
bột đậu.
豆面。
bột gạo.
小米面。
bột ngô.
玉米面。
bột cao lương.
高粱面。
末子 《细碎的或成面儿的东西。》
粉状物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột: 
bột:bồng bột; bột phát
bột:tinh bột; vôi bột
bột:ớt bột
bột:tinh bột; vôi bột
bột:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột:cái cổ (bột tử)
bột:bánh hấp
bột:bánh hấp
bột:chim câu (bột cáp)
bột:chim câu (bột cáp)
bột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bột Tìm thêm nội dung cho: bột