Từ: vãn cảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vãn cảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vãn • cảnh

Dịch vãn cảnh sang tiếng Trung hiện đại:

晚景 《晚年的 景况。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn

vãn娩:uyển vãn (thuỳ mị)
vãn往:vãn việc (gần hết việc)
vãn挽:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)
vãn晚:vãn ngày, vãn việc
vãn輓:than vãn, ai vãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh儆:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh境:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh憬:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh景:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh耿:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh胫:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh脛:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh警:cảnh sát; cảnh báo
cảnh踁:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh頃:công cảnh (mẫu tây)
cảnh顷:công cảnh (mẫu tây)
cảnh颈:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh頸:cảnh hạng (cái cổ)
vãn cảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vãn cảnh Tìm thêm nội dung cho: vãn cảnh