Từ: 停滯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停滯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình trệ
Ngưng lại, đình chỉ, bất động, vì trở ngại không tiến triển nữa.
◇Bắc sử 史:
Cập Bạch Diệu bị tru, Kì Lân đình trệ đa niên
誅, 年 (Hàn Kì Lân truyện 傳).

Nghĩa của 停滞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngzhì] đình trệ; ứ đọng; đọng lại; ngưng trệ。因为受到阻碍,不能顺利地运动或发展。
停滞不前。
đình trệ không tiến.
生产停滞。
sản xuất đình trệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滯

chề:ê chề; chàn chề
dải:dải ngân hà
sệ:sệ xuống
trẹ:trọ trẹ
trề:tràn trề
trễ:trễ nải
trệ:trì trệ
: 
xễ:vú xễ (sa xuống thấp)
xệ: 
đái:đẻ đái; đi đái
đáy:đáy bể, đáy giếng
停滯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停滯 Tìm thêm nội dung cho: 停滯