Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伙同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伙同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伙同 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒtóng] cùng; cùng nhau。跟别人合在一起(做事)。
老王伙同几个退休工人办起了农机修理厂。
ông Vương và mấy công nhân về hưu cùng lập nên xưởng sửa chữa nông cơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
伙同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伙同 Tìm thêm nội dung cho: 伙同