Chữ 竖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竖, chiết tự chữ THỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竖:
竖
Biến thể phồn thể: 豎;
Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6;
竖 thụ
thụ, như "thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)" (gdhn)
Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6;
竖 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 竖
Giản thể của chữ 竪.Giản thể của chữ 豎.thụ, như "thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)" (gdhn)
Nghĩa của 竖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豎、竪)
[shù]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THỤ
1. thẳng đứng。跟地面垂直的(跟"横"相对)。
竖井。
giếng đứng.
竖琴。
đàn hạc; thụ cầm.
2. dọc。从上到下的;从前到后的(跟"横"相对)。
画一条竖线。
vẽ một đường dọc.
竖着再挖一道沟。
đào thêm một rãnh dọc.
3. dựng thẳng。使物体跟地面垂直。
竖电线杆。
dựng cột điện.
把柱子竖起来。
dựng thẳng cột lên.
4. nét Sổ (trong tiếng Hán)。(竖儿)汉字的笔画,从上一直向下,形状是"丨"。
5. đầy tớ trẻ。年轻的仆人。
Từ ghép:
竖井 ; 竖立 ; 竖琴 ; 竖蜻蜓 ; 竖子
[shù]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THỤ
1. thẳng đứng。跟地面垂直的(跟"横"相对)。
竖井。
giếng đứng.
竖琴。
đàn hạc; thụ cầm.
2. dọc。从上到下的;从前到后的(跟"横"相对)。
画一条竖线。
vẽ một đường dọc.
竖着再挖一道沟。
đào thêm một rãnh dọc.
3. dựng thẳng。使物体跟地面垂直。
竖电线杆。
dựng cột điện.
把柱子竖起来。
dựng thẳng cột lên.
4. nét Sổ (trong tiếng Hán)。(竖儿)汉字的笔画,从上一直向下,形状是"丨"。
5. đầy tớ trẻ。年轻的仆人。
Từ ghép:
竖井 ; 竖立 ; 竖琴 ; 竖蜻蜓 ; 竖子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竖
| thụ | 竖: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |

Tìm hình ảnh cho: 竖 Tìm thêm nội dung cho: 竖
