Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xuôi trong tiếng Việt:
["- dt Miền dưới đối với miền trên: Ông cụ mới ở xuôi lên.","- đgt Đi từ miền trên xuống miền dưới: Hôm nay nhà tôi Nam-định; Chờ cho sóng lặng, buồm xuôi, ta xuôi cùng (cd).","- tt 1. ở phía dưới: ở miền mới lên 2. Nói công việc đã hoàn thành trót lọt: Chuyện ấy thu xếp đã xuôi; Rằng xưa trót đã nặng nguyền, phải đem vàng đá mà đền mới xuôi (BCKN).","- trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới: Nước chảy ."]Dịch xuôi sang tiếng Trung hiện đại:
顺 《向着同一个方向(跟"逆"相对)。》往下流去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuôi
| xuôi | : | gió xuôi; xuôi tay |
| xuôi | 𠀿: | gió xuôi; xuôi tay |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuôi | 𣵶: | xuôi dòng, xuôi ngược |

Tìm hình ảnh cho: xuôi Tìm thêm nội dung cho: xuôi
