Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ đao:

刀 đao刂 đao叨 thao, đao忉 đao舠 đao裯 trù, đao

Đây là các chữ cấu thành từ này: đao

đao [đao]

U+5200, tổng 2 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao1, fen4;
Việt bính: dou1
1. [刀兵] đao binh 2. [刀錐] đao chùy 3. [刀劍] đao kiếm 4. [刀斧] đao phủ 5. [刀斧手] đao phủ thủ 6. [刀傷] đao thương 7. [大刀] đại đao 8. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 9. [寶刀] bảo đao 10. [佩刀] bội đao 11. [鼓刀] cổ đao 12. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 13. [朴刀] phác đao 14. [剪刀] tiễn đao 15. [偃月刀] yển nguyệt đao;

đao

Nghĩa Trung Việt của từ 刀

(Danh) Đao (vũ khí để chém giết).
◎Như: đại đao
, bảo đao .

(Danh)
Dao, công cụ dùng để cắt, khắc, chặt, ...
◎Như: liêm đao cái liềm, tiễn đao cái kéo.

(Danh)
Tiền thời xưa.
§ Ngày xưa có thứ tiền hình như con dao nên gọi là đao.

(Danh)
Lượng từ: (1) Miếng cắt.
◎Như: lão đồ hộ tại na khối trư nhục thượng hoạch liễu kỉ đao ông đồ tể rạch khối thịt heo ra làm mấy miếng. (2) Thếp, tập, một trăm trang giấy là một đao.
◎Như: nhất đao chỉ một thếp giấy.

(Danh)
Chiếc thuyền con.
§ Thông đao .
◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? , (Vệ phong , Hà quảng ) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?

(Danh)
Họ Đao.

đao, như "binh đao, đại đao, đao kiếm" (vhn)
dao, như "con dao, lưỡi dao" (btcn)
đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (btcn)

Nghĩa của 刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 2
Hán Việt: ĐAO
1. đao; dao。古代兵器,泛指切、割、削、砍、铡的工具,一般用钢铁制成。
菜刀
dao thái rau
军刀
mã tấu
铣刀
dao phay
2. dao (vật giống hình dao)。形状像刀的东西。
冰刀
giày trượt băng
双刀电闸
cầu dao điện
3. xấp; thếp (lượng từ)。量词,计算纸张的单位,通常一百张为一刀。
4. Đao。姓。
Từ ghép:
刀把儿 ; 刀背 ; 刀笔 ; 刀笔吏 ; 刀币 ; 刀兵 ; 刀叉 ; 刀刀见血 ; 刀法 ; 刀锋 ; 刀耕火种 ; 刀工 ; 刀光剑影 ; 刀具 ; 刀锯 ; 刀口 ; 刀螂 ; 刀马旦 ; 刀片 ; 刀枪 ; 刀枪不入 ; 刀鞘 ; 刀切 ; 刀儿 ; 刀刃 ; 刀山火海 ; 刀山剑林 ; 刀削面 ; 刀子 ; 刀子嘴 ; 刀俎

Chữ gần giống với 刀:

, , ,

Dị thể chữ 刀

,

Chữ gần giống 刀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刀 Tự hình chữ 刀 Tự hình chữ 刀 Tự hình chữ 刀

đao [đao]

U+5202, tổng 2 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao1;
Việt bính: dou1;

đao

Nghĩa Trung Việt của từ 刂

Một hình thức của bộ đao .

đao (tdhv)
đao đứng (gdhn)

Chữ gần giống với 刂:

, , ,

Dị thể chữ 刂

,

Chữ gần giống 刂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刂 Tự hình chữ 刂 Tự hình chữ 刂 Tự hình chữ 刂

thao, đao [thao, đao]

U+53E8, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tao1, dao1;
Việt bính: dou1 tou1;

thao, đao

Nghĩa Trung Việt của từ 叨

(Động) Tham (thường dùng nói về công danh, công lao).

(Động)
Được nhờ (cách nói xưa).
◎Như: thao quang
nhận ân huệ của người.

(Phó)
Lạm được (lời nói khiêm).
◎Như: thao tại tri kỉ lạm được cho là tri kỉ (lời nói nhún mình).Một âm là đao.

(Động)
Nói nhiều, lải nhải.
§ Ta quen đọc là thao cả.
◎Như: thao thao lải nhải.

đâu, như "đâu nàỏ" (vhn)
đau, như "đau đáu" (btcn)
đao, như "đao lao (nói dai)" (gdhn)
thao, như "thao (được biệt đãi)" (gdhn)

Nghĩa của 叨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: ĐAO
cằn nhằn; lải nhải; léo nhéo。叨叨。
Ghi chú: 另见dáo; tāo
Từ ghép:
叨叨 ; 叨登 ; 叨咕 ; 叨唠 ; 叨念
[dáo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ĐAO
nói thầm; lẩm bẩm。叨咕, 小声絮叨。
他一肚子不满意,一边收拾,一边叨。
anh ấy không hài lòng, vừa dọn dẹp, vừa lẩm bẩm.
Ghi chú: 另见dāo; tāo
[tāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THAO
nhận được; được nhờ。受到(好处);沾4.。
叨光
được tiếng lây; được thơm lây
叨教
được chỉ bảo; được chỉ giáo
Ghi chú: 另见dāo; dáo
Từ ghép:
叨光 ; 叨教 ; 叨扰

Chữ gần giống với 叨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Dị thể chữ 叨

,

Chữ gần giống 叨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叨 Tự hình chữ 叨 Tự hình chữ 叨 Tự hình chữ 叨

đao [đao]

U+5FC9, tổng 5 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao1;
Việt bính: dou1 tou1;

đao

Nghĩa Trung Việt của từ 忉

(Tính) Lo âu.
◎Như: đao đao
lo đau đáu.
◇Thi Kinh : Vô tư viễn nhân, Lao tâm đao đao , (Tề phong , Phủ điền ) Chớ tưởng nhớ người xa, Lao nhọc tâm tư.

đau, như "đau đớn, đau ốm, đau thương" (vhn)
đao, như "lao đao" (btcn)

Nghĩa của 忉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 6
Hán Việt: ĐAO
rầu rĩ; lo buồn; ưu sầu。忉忉, 形容忧愁。

Chữ gần giống với 忉:

, , , 𢖮, 𢖱,

Chữ gần giống 忉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忉 Tự hình chữ 忉 Tự hình chữ 忉 Tự hình chữ 忉

đao [đao]

U+8220, tổng 8 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao1;
Việt bính: dou1;

đao

Nghĩa Trung Việt của từ 舠

(Danh) Chiếc thuyền con, hình giống như con dao.
◇Nguyễn Trãi
: Cảng khẩu thính triều tạm hệ đao (Lâm cảng dạ bạc ) Nơi cửa biển nghe thủy triều, tạm buộc thuyền con.

(Danh)
Một thứ chén rượu lớn.
◇Lí Đức Dụ : Thùy phục khuyến kim đao? (Thuật mộng ) Ai lại mời chén vàng?

Chữ gần giống với 舠:

, ,

Chữ gần giống 舠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舠 Tự hình chữ 舠 Tự hình chữ 舠 Tự hình chữ 舠

trù, đao [trù, đao]

U+88EF, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou2, dao1;
Việt bính: cau4;

trù, đao

Nghĩa Trung Việt của từ 裯

(Danh) Khăn trải giường, chăn đơn.

(Danh)
Phiếm chỉ chăn mền.
◇Phan Nhạc
: Quy không quán nhi tự liên hề, phủ khâm chù dĩ thán tức , (Quả phụ phú ) Về phòng không mà tự thương hề, vỗ chăn mền mà than thở.Một âm là đao.

(Danh)
Áo ngắn mặc sát mình.

(Danh)
Áo cũ rách.

Nghĩa của 裯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóu]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ

1. chăn đơn; ra giường。 单层的被子。
2. mùng; màn trên giường。床上的帐子。

Chữ gần giống với 裯:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裯 Tự hình chữ 裯 Tự hình chữ 裯 Tự hình chữ 裯

Dịch đao sang tiếng Trung hiện đại:

单刀 《短柄长刀, 武术用具。》
《古代兵器, 泛指切、割、削、砍、铡的工具, 一般用钢铁制成。》

飞檐。《中国传统建筑檐部形式, 屋檐特别是屋角的檐部向上翘起. >

旗鱼; 锯齿鱼。《鱼, 身体纺锤形, 无鳞, 背部青蓝色, 腹面银白色, 口阔无齿, 上颌突出作剑状, 背鳍大, 象旗子, 尾鳍叉形。生活在海洋中, 用上颌刺食浮游在水面上的鱼, 夏季游到近海处产卵。》
Đao
《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đao

đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đao: 
đao: 
đao:đao lao (nói dai)
đao:lao đao
đao𬀶:(ngôi sao)
đao𣱼:lao đao
đao:bí đao; củ đao
đao:cá đao (cá có mũi dài như dao lược)
đao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đao Tìm thêm nội dung cho: đao