Chữ 笃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笃, chiết tự chữ ĐỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笃:

笃 đốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笃

Chiết tự chữ đốc bao gồm chữ 竹 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笃 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 马
  • trúc
  • đốc [đốc]

    U+7B03, tổng 9 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 篤;
    Pinyin: du3;
    Việt bính: duk1;

    đốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 笃

    Giản thể của chữ .
    đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (gdhn)

    Nghĩa của 笃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (篤)
    [dǔ]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐỐC
    1. thật thà; trung thực; một lòng; một lòng một dạ。忠实;一心一意。
    笃志
    dốc chí; quyết chí
    笃行而不倦。
    ra sức làm không biết mệt
    情爱甚笃
    tình yêu trung thực
    2. trầm trọng; nguy ngập; nặng (bệnh)。(病势)沉重。
    危笃
    nguy ngập; nguy cấp
    病笃
    bệnh trầm trọng
    Từ ghép:
    笃爱 ; 笃病 ; 笃诚 ; 笃定 ; 笃厚 ; 笃实 ; 笃守 ; 笃信 ; 笃行 ; 笃学 ; 笃志 ; 笃挚 ; 笃专

    Chữ gần giống với 笃:

    , , , , 竿, , , 𥫟, 𥫫, 𥫭,

    Dị thể chữ 笃

    ,

    Chữ gần giống 笃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笃 Tự hình chữ 笃 Tự hình chữ 笃 Tự hình chữ 笃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

    đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
    笃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笃 Tìm thêm nội dung cho: 笃