Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笃, chiết tự chữ ĐỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笃:
笃
Biến thể phồn thể: 篤;
Pinyin: du3;
Việt bính: duk1;
笃 đốc
đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (gdhn)
Pinyin: du3;
Việt bính: duk1;
笃 đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 笃
Giản thể của chữ 篤.đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 笃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篤)
[dǔ]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐC
1. thật thà; trung thực; một lòng; một lòng một dạ。忠实;一心一意。
笃志
dốc chí; quyết chí
笃行而不倦。
ra sức làm không biết mệt
情爱甚笃
tình yêu trung thực
2. trầm trọng; nguy ngập; nặng (bệnh)。(病势)沉重。
危笃
nguy ngập; nguy cấp
病笃
bệnh trầm trọng
Từ ghép:
笃爱 ; 笃病 ; 笃诚 ; 笃定 ; 笃厚 ; 笃实 ; 笃守 ; 笃信 ; 笃行 ; 笃学 ; 笃志 ; 笃挚 ; 笃专
[dǔ]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐC
1. thật thà; trung thực; một lòng; một lòng một dạ。忠实;一心一意。
笃志
dốc chí; quyết chí
笃行而不倦。
ra sức làm không biết mệt
情爱甚笃
tình yêu trung thực
2. trầm trọng; nguy ngập; nặng (bệnh)。(病势)沉重。
危笃
nguy ngập; nguy cấp
病笃
bệnh trầm trọng
Từ ghép:
笃爱 ; 笃病 ; 笃诚 ; 笃定 ; 笃厚 ; 笃实 ; 笃守 ; 笃信 ; 笃行 ; 笃学 ; 笃志 ; 笃挚 ; 笃专
Dị thể chữ 笃
篤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃
| đốc | 笃: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |

Tìm hình ảnh cho: 笃 Tìm thêm nội dung cho: 笃
