Từ: 海区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海区:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 海 • 区

Nghĩa của 海区 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiqū] hải khu; khu vực biển; vùng biển。海洋上的一定区域。根据军事需要划定的海区,范围一般用坐标标明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu区:khu vực
âu区:họ Âu
海区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海区 Tìm thêm nội dung cho: 海区