Từ: 口號 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口號:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khẩu hiệu
Lời hô to (trong đám biểu tình chẳng hạn).Hiệu bí mật để nhận biết nhau.Cũng như
khẩu chiếm
占.
◇Vương Tịch Chi 之:
Văn Trung Công thân tác khẩu hiệu, hữu "Kim mã ngọc đường tam học sĩ, Thanh phong minh nguyệt lưỡng nhàn nhân"
士, 人 (Cao dật 逸) Văn Trung Công tự khẩu chiếm, có những câu: Kim mã ngọc đường tam học sĩ, Thanh phong minh nguyệt lưỡng nhàn nhân.Thơ làm để tán tụng, khen ngợi.

Nghĩa của 口号 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuhào] 1. khẩu hiệu。供口头呼喊的有纲领性和鼓动作用的简短句子。
呼口号。
hô khẩu hiệu.
标语口号。
biểu ngữ khẩu hiệu.
2. khẩu lệnh; mật lệnh (thời xưa); mật mã; mật ngữ; 。旧指口令。口头暗号。
3. châm ngôn; cách ngôn; ngạn ngữ; tục ngữ。指打油诗、顺口溜或俗谚之类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 號

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
hào:hô hào
口號 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口號 Tìm thêm nội dung cho: 口號