Từ: giá treo khánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giá treo khánh:
Dịch giá treo khánh sang tiếng Trung hiện đại:
虡 ; 鐻 《古代悬挂钟或磬的架子两旁的柱子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giá
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giá | 價: | giá trị; vật giá |
| giá | 嫁: | xuất giá |
| giá | 拁: | giá lên đánh xuống |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 柘: | giá (cây cho thuốc nhuộm vàng) |
| giá | 液: | giá rét |
| giá | : | giá rét |
| giá | 稼: | giá (mậm của hạt đậu) |
| giá | 𥳅: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 𦁹: | võng giá |
| giá | 蔗: | giá đường (cây mía) |
| giá | 賈: | giá trị; vật giá |
| giá | 这: | giá cá (cái này); giá dạng (như vậy) |
| giá | 這: | giá như |
| giá | 𬰊: | giá rét |
| giá | 駕: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 鷓: | chim cút |
| giá | 鹧: | chim cút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: treo
| treo | 尞: | treo cờ |
| treo | : | giá treo cổ |
| treo | 𱜜: | treo lên |
| treo | 招: | treo cổ |
| treo | 挑: | treo cổ |
| treo | 撩: | treo lên |
| treo | 𢸘: | treo lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khánh
| khánh | 庆: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khánh | : | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khánh | 慶: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khánh | 磬: | chuông khánh |
| khánh | 罄: | khánh kiệt |
| khánh | 謦: | khánh khái (tiếng cười nói) |
Gới ý 15 câu đối có chữ giá:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Tìm hình ảnh cho: giá treo khánh Tìm thêm nội dung cho: giá treo khánh
