Chữ 蜕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜕, chiết tự chữ THUẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蜕:

蜕 thuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜕

Chiết tự chữ thuế bao gồm chữ 虫 兑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜕 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 兑
  • chùng, hủy, trùng
  • đoài, đoái
  • thuế [thuế]

    U+8715, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蛻;
    Pinyin: shui4, tui4;
    Việt bính: seoi3 teoi3;

    thuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜕

    Giản thể của .

    Nghĩa của 蜕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuì]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: THUẾ, THOÁI
    1. lột xác。蛇、蝉等脱皮。
    蜕化
    thoái hoá
    2. xác; vỏ lột; da lột。蛇、蝉等脱下的皮。
    蛇蜕
    da rắn lột
    蝉蜕
    xác ve
    3. thay lông (chim)。鸟换毛(脱毛重长)。
    Từ ghép:
    蜕变 ; 蜕化 ; 蜕皮

    Chữ gần giống với 蜕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Dị thể chữ 蜕

    ,

    Chữ gần giống 蜕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜕 Tự hình chữ 蜕 Tự hình chữ 蜕 Tự hình chữ 蜕

    蜕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜕 Tìm thêm nội dung cho: 蜕