Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜕, chiết tự chữ THUẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蜕:
蜕
Biến thể phồn thể: 蛻;
Pinyin: shui4, tui4;
Việt bính: seoi3 teoi3;
蜕 thuế
Pinyin: shui4, tui4;
Việt bính: seoi3 teoi3;
蜕 thuế
Nghĩa Trung Việt của từ 蜕
Giản thể của 蛻.Nghĩa của 蜕 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuì]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: THUẾ, THOÁI
1. lột xác。蛇、蝉等脱皮。
蜕化
thoái hoá
2. xác; vỏ lột; da lột。蛇、蝉等脱下的皮。
蛇蜕
da rắn lột
蝉蜕
xác ve
3. thay lông (chim)。鸟换毛(脱毛重长)。
Từ ghép:
蜕变 ; 蜕化 ; 蜕皮
Số nét: 13
Hán Việt: THUẾ, THOÁI
1. lột xác。蛇、蝉等脱皮。
蜕化
thoái hoá
2. xác; vỏ lột; da lột。蛇、蝉等脱下的皮。
蛇蜕
da rắn lột
蝉蜕
xác ve
3. thay lông (chim)。鸟换毛(脱毛重长)。
Từ ghép:
蜕变 ; 蜕化 ; 蜕皮
Chữ gần giống với 蜕:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜕
蛻,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蜕 Tìm thêm nội dung cho: 蜕
