Từ: 筋斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筋斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 筋 • 斗

Nghĩa của 筋斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīndǒu] 方
bổ nhào; lộn nhào。跟头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân筋:cân nhục (băp thịt)
gân筋:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu
筋斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筋斗 Tìm thêm nội dung cho: 筋斗