Từ: 冷僻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷僻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lãnh tích
Hẻo lánh, ít người đến.
◇Triệu Quang Vinh 榮:
Danh thắng chúng sở xu, Thùy dư đam lãnh tích
趨, (Lí hồ kỉ du 游) Cảnh đẹp danh tiếng đông người chạy đến, Ai mà ham nơi hẻo lánh.Ít thấy, khó gặp.
§ Thường dùng nói về chữ, tên gọi, điển cố, thư tịch...
◎Như:
lãnh tích đích tự nhãn
眼.Cô độc kì quái.
◇Mao Thuẫn 盾:
Tha tự hối vãng nhật thái lãnh tích, thái cô ngạo, dĩ chí bả nhất thiết nhân đô khán tác cừu địch
, 傲, 敵 (Huyễn diệt 滅, Lục 六) Nàng lấy làm hối hận rằng khi trước quá cô độc kì quái, quá cô độc ngạo mạn, đến nỗi thấy người nào cũng như kẻ thù nghịch.

Nghĩa của 冷僻 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngpì] 1. hẻo lánh vắng vẻ; hẻo lánh。冷落偏僻。
地段冷僻。
khu vực hẻo lánh vắng vẻ.
冷僻的山乡。
núi non hẻo lánh.
2. ít gặp; ít thấy (chữ, tên, điển cố, sách)。不常见的(字、名称、典故、书籍等)。
冷僻字。
chữ ít thấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
冷僻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷僻 Tìm thêm nội dung cho: 冷僻