Cao su chống va đập cửa

Từ: 高朋满座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高朋满座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高朋满座 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāopéngmǎnzuò] khách quý chật nhà; khách đến rất đông。高贵的宾客坐满了席位,形容来宾很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋

bằng:bằng hữu
bẵng:bỏ bẵng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
高朋满座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高朋满座 Tìm thêm nội dung cho: 高朋满座