Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 饮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饮, chiết tự chữ ẤM, ẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮:

饮 ẩm, ấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饮

Chiết tự chữ ấm, ẩm bao gồm chữ 食 欠 hoặc 饣 欠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饮 cấu thành từ 2 chữ: 食, 欠
  • thực, tự
  • khiếm
  • 2. 饮 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 欠
  • thực
  • khiếm
  • ẩm, ấm [ẩm, ấm]

    U+996E, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飲;
    Pinyin: yin3, yin4;
    Việt bính: jam2 jam3;

    ẩm, ấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 饮

    Giản thể của chữ .
    ẩm, như "ẩm ướt" (gdhn)

    Nghĩa của 饮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 14
    Hán Việt: ẨM
    1. uống (có lúc chỉ uống rượu)。 喝,有时特指喝酒。
    饮 料
    thức uống
    饮 食
    ăn uống
    痛饮
    ra sức uống; tha hồ uống.
    饮 水思源
    uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
    2. đồ uống。可以喝的东西。
    冷饮
    đồ uống lạnh; đồ giải khát ướp lạnh.
    3. thuốc nước uống nguội。饮子。
    香苏饮
    thuốc nước hương tô uống nguội
    4. đờm loãng。中医指稀痰。
    5. nuốt; ôm。心里存着;含着。
    饮恨
    nuốt hận; ôm hận
    Từ ghép:
    饮弹 ; 饮恨 ; 饮料 ; 饮片 ; 饮泣 ; 饮食 ; 饮食疗法 ; 饮食业 ; 饮水 ; 饮水思源 ; 饮誉 ; 饮鸩止渴 ; 饮子
    [yìn]
    Bộ: 饣(Thực)
    Hán Việt: ẤM
    cho gia súc uống nước。给牲畜水喝。
    饮 牲口
    cho gia súc uống nước.
    马饮 过了。
    cho ngựa uống nước rồi
    Từ ghép:
    饮场

    Chữ gần giống với 饮:

    , , , , , , , 𫗠,

    Dị thể chữ 饮

    ,

    Chữ gần giống 饮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饮 Tự hình chữ 饮 Tự hình chữ 饮 Tự hình chữ 饮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

    ẩm:ẩm ướt
    饮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饮 Tìm thêm nội dung cho: 饮