Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饮, chiết tự chữ ẤM, ẨM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮:
饮
Biến thể phồn thể: 飲;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3;
饮 ẩm, ấm
ẩm, như "ẩm ướt" (gdhn)
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3;
饮 ẩm, ấm
Nghĩa Trung Việt của từ 饮
Giản thể của chữ 飲.ẩm, như "ẩm ướt" (gdhn)
Nghĩa của 饮 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: ẨM
1. uống (có lúc chỉ uống rượu)。 喝,有时特指喝酒。
饮 料
thức uống
饮 食
ăn uống
痛饮
ra sức uống; tha hồ uống.
饮 水思源
uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
2. đồ uống。可以喝的东西。
冷饮
đồ uống lạnh; đồ giải khát ướp lạnh.
3. thuốc nước uống nguội。饮子。
香苏饮
thuốc nước hương tô uống nguội
4. đờm loãng。中医指稀痰。
5. nuốt; ôm。心里存着;含着。
饮恨
nuốt hận; ôm hận
Từ ghép:
饮弹 ; 饮恨 ; 饮料 ; 饮片 ; 饮泣 ; 饮食 ; 饮食疗法 ; 饮食业 ; 饮水 ; 饮水思源 ; 饮誉 ; 饮鸩止渴 ; 饮子
[yìn]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: ẤM
cho gia súc uống nước。给牲畜水喝。
饮 牲口
cho gia súc uống nước.
马饮 过了。
cho ngựa uống nước rồi
Từ ghép:
饮场
Số nét: 14
Hán Việt: ẨM
1. uống (có lúc chỉ uống rượu)。 喝,有时特指喝酒。
饮 料
thức uống
饮 食
ăn uống
痛饮
ra sức uống; tha hồ uống.
饮 水思源
uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
2. đồ uống。可以喝的东西。
冷饮
đồ uống lạnh; đồ giải khát ướp lạnh.
3. thuốc nước uống nguội。饮子。
香苏饮
thuốc nước hương tô uống nguội
4. đờm loãng。中医指稀痰。
5. nuốt; ôm。心里存着;含着。
饮恨
nuốt hận; ôm hận
Từ ghép:
饮弹 ; 饮恨 ; 饮料 ; 饮片 ; 饮泣 ; 饮食 ; 饮食疗法 ; 饮食业 ; 饮水 ; 饮水思源 ; 饮誉 ; 饮鸩止渴 ; 饮子
[yìn]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: ẤM
cho gia súc uống nước。给牲畜水喝。
饮 牲口
cho gia súc uống nước.
马饮 过了。
cho ngựa uống nước rồi
Từ ghép:
饮场
Dị thể chữ 饮
飲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |

Tìm hình ảnh cho: 饮 Tìm thêm nội dung cho: 饮
