Từ: 粉刷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉刷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉刷 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěnshuā] 1. vôi; quét vôi。用白垩等涂抹墙壁等。
房屋粉刷一新。
ngôi nhà quét vôi mới tinh
2. trát vữa (bằng vôi, xi măng)。在建筑物的表面抹上泥、石灰、水泥等材料,有时再刷上灰浆或做出各种花纹。
3. lớp vữa; lớp vôi bên ngoài。抹在建筑物表面的保护层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát:ấn loát
loét:bị loét ra, lở loét
loạt:một loạt
loẹt: 
nhoét:nhoe nhoét
soát:kiểm soát
粉刷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉刷 Tìm thêm nội dung cho: 粉刷