Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 粉刷 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěnshuā] 1. vôi; quét vôi。用白垩等涂抹墙壁等。
房屋粉刷一新。
ngôi nhà quét vôi mới tinh
2. trát vữa (bằng vôi, xi măng)。在建筑物的表面抹上泥、石灰、水泥等材料,有时再刷上灰浆或做出各种花纹。
3. lớp vữa; lớp vôi bên ngoài。抹在建筑物表面的保护层。
房屋粉刷一新。
ngôi nhà quét vôi mới tinh
2. trát vữa (bằng vôi, xi măng)。在建筑物的表面抹上泥、石灰、水泥等材料,有时再刷上灰浆或做出各种花纹。
3. lớp vữa; lớp vôi bên ngoài。抹在建筑物表面的保护层。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷
| loát | 刷: | ấn loát |
| loét | 刷: | bị loét ra, lở loét |
| loạt | 刷: | một loạt |
| loẹt | 刷: | |
| nhoét | 刷: | nhoe nhoét |
| soát | 刷: | kiểm soát |

Tìm hình ảnh cho: 粉刷 Tìm thêm nội dung cho: 粉刷
