Chữ 镤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镤, chiết tự chữ PHÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镤:

镤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镤

镤

Chiết tự chữ 镤

Chiết tự chữ phác bao gồm chữ 金 菐 hoặc 钅 菐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镤 cấu thành từ 2 chữ: 金, 菐
  • 金 ghim, găm, kim
  • 菐
  • 2. 镤 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 菐
  • 钅 kim
  • 菐
  • []

    U+9564, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏷;
    Pinyin: pu2, lan2;
    Việt bính: buk6;

    镤

    Nghĩa Trung Việt của từ 镤


    phác, như "phác (chất protactinium)" (gdhn)

    Nghĩa của 镤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏷)
    [pú]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 20
    Hán Việt: MỘC, BỘC
    Prô-tác-ti; kí hiệu: Pa。放射性金属元素,符号Pa (protactinium)。灰白色,有光泽,最稳定的同位素,半衰期约三万二千年。

    Chữ gần giống với 镤:

    镡, 镢, 镣, 镤, 镥, 镦, 镧, 镨, 镩, 镪, 镫, 𫔎,

    Dị thể chữ 镤

    鏷,

    Chữ gần giống 镤

    钿, 铋, 铘, 铗, 铖, 铕, 铔, 铓, 铒, 铑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镤 Tự hình chữ 镤 Tự hình chữ 镤 Tự hình chữ 镤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镤

    phác镤:phác (chất protactinium)
    镤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镤 Tìm thêm nội dung cho: 镤