Chữ 镤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镤, chiết tự chữ PHÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镤:
镤
Biến thể phồn thể: 鏷;
Pinyin: pu2, lan2;
Việt bính: buk6;
镤
phác, như "phác (chất protactinium)" (gdhn)
Pinyin: pu2, lan2;
Việt bính: buk6;
镤
Nghĩa Trung Việt của từ 镤
phác, như "phác (chất protactinium)" (gdhn)
Nghĩa của 镤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏷)
[pú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: MỘC, BỘC
Prô-tác-ti; kí hiệu: Pa。放射性金属元素,符号Pa (protactinium)。灰白色,有光泽,最稳定的同位素,半衰期约三万二千年。
[pú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: MỘC, BỘC
Prô-tác-ti; kí hiệu: Pa。放射性金属元素,符号Pa (protactinium)。灰白色,有光泽,最稳定的同位素,半衰期约三万二千年。
Dị thể chữ 镤
鏷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镤
| phác | 镤: | phác (chất protactinium) |

Tìm hình ảnh cho: 镤 Tìm thêm nội dung cho: 镤
