Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 精神损耗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精神损耗:
Nghĩa của 精神损耗 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngshénsǔnhào] hao tổn vô hình。指机器、设备等固定资产由于科学技术进步而引起的贬值。见〖无形损耗〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 损
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗
| gao | 耗: | gắt gao |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hau | 耗: | hau háu |

Tìm hình ảnh cho: 精神损耗 Tìm thêm nội dung cho: 精神损耗
