Từ: 精神损耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精神损耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精神损耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshénsǔnhào] hao tổn vô hình。指机器、设备等固定资产由于科学技术进步而引起的贬值。见〖无形损耗〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
精神损耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精神损耗 Tìm thêm nội dung cho: 精神损耗