Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作反 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作反:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác phản
Làm phản, chống lại.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngoại biên ki cá đại bộc nhân Lí Quý đẳng thính kiến lí biên tác phản khởi lai, mang đô tiến lai nhất tề hát trụ
, 住 (Đệ cửu hồi) Ở ngoài mấy người hầu lớn (của Bảo Ngọc) là bọn Lí Quý nghe tiếng làm loạn bên trong (trường), vội chạy vào quát phải thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản
作反 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作反 Tìm thêm nội dung cho: 作反