Từ: 慰问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慰问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慰问 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèiwèn] thăm hỏi。(用话或物品) 安慰问候。
慰问信
thư thăm hỏi
慰问灾区人民
thăm hỏi nhân dân vùng bị thiên tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi:an ủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
慰问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慰问 Tìm thêm nội dung cho: 慰问