Chữ 牜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牜, chiết tự chữ NGƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牜

Chiết tự chữ ngưu bao gồm chữ 丿 十 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牜 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 十, 丿
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thập
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • []

    U+725C, tổng 4 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: niu5;
    Việt bính: ngau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 牜


    ngưu, như "thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 牜:

    , ,

    Dị thể chữ 牜

    ,

    Chữ gần giống 牜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牜 Tự hình chữ 牜 Tự hình chữ 牜 Tự hình chữ 牜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牜

    ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
    牜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牜 Tìm thêm nội dung cho: 牜