Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 系列 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìliè] dẫy; (hàng) loạt; hàng loạt。相关联的成组成套的事物。
一系列事实已证明他的话是对的。
Hàng loạt sự thực đã chứng minh lời nói của anh ấy là đúng.
一系列事实已证明他的话是对的。
Hàng loạt sự thực đã chứng minh lời nói của anh ấy là đúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 系列 Tìm thêm nội dung cho: 系列
