Cao su chống va đập cửa

Từ: 累计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 累计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 累计 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěijì] tính tổng cộng; tính gộp; gộp lại để tính toán。加起来计算;总计。
一场球打下来,累计要跑几十里呢。
một trận bóng diễn ra, tính tổng cộng phải chạy mấy chục dặm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
累计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 累计 Tìm thêm nội dung cho: 累计