Chữ 贈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贈, chiết tự chữ TẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贈:

贈 tặng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贈

贈

Chiết tự chữ 贈

Chiết tự chữ tặng bao gồm chữ 貝 曽 hoặc 貝 曾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 贈 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 曽
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 曽 tằng
  • 2. 贈 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 曾
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 曾 tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tặng [tặng]

    U+8D08, tổng 19 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 赠;
    Pinyin: zeng4;
    Việt bính: zang6;

    贈 tặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 贈

    (Động) Đưa tặng.
    ◎Như: di tặng 遺
    贈 đưa tặng đồ quý, tặng thi 贈詩 tặng thơ
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La 應共冤魂語, 投詩贈汨羅 Hãy nên nói chuyện cùng hồn oan, Và gieo thơ tặng sông Mịch La (chỉ Khuất Nguyên 屈原).

    (Động)
    Phong tước cho người có công hoặc cho tổ tiên của công thần.
    ◎Như: truy tặng 追贈 ban chức tước cho người đã chết, phong tặng 封贈 ban tước vị cho ông bà cố, ông bà, cha mẹ hoặc vợ đã chết của công thần.

    (Động)
    Tiễn, xua đuổi.
    tặng, như "tặng vật" (vhn)

    Chữ gần giống với 贈:

    䞈, 贇, 贈, 贉, 贊, 贋, 𧸒, 𧸓,

    Dị thể chữ 贈

    赠,

    Chữ gần giống 贈

    貾, 贉, 贂, 贃, 贄, 贅, 贆, 贇, 贊, 贀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贈 Tự hình chữ 贈 Tự hình chữ 贈 Tự hình chữ 贈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贈

    tặng贈:tặng vật
    贈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贈 Tìm thêm nội dung cho: 贈