Từ: may có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ may:

Đây là các chữ cấu thành từ này: may

Nghĩa may trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Gió: buôn gió bán may. 2. Heo may.","- 2 I. dt. Điều tốt lành, xảy ra có lợi cho mình: gặp may cầu may. II. tt. Có được dịp may, điều may: may mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi chuyến đi này rất may.","- 3 đgt. Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục: may áo ông ấy may đẹp lắm."]

Dịch may sang tiếng Trung hiện đại:

裁缝 《剪裁缝制(衣服)。》tuy là quần vải áo vải, nhưng may rất khéo.
虽是布衫布裤, 但裁缝得体。
缝; 缀; 缝制 《用针线将原来不在一起或开了口儿的东西连上。》
may một cái áo
缝件衣裳。
qua phẫu thuật, vết mổ mới may xong.
动过手术, 伤口刚缝好。
缝合 《外科手术上指用特制的针和线把伤口缝上。》
chiến sĩ mới may phù hiệu vào cổ quân trang.
新战士把领章缝缀在军装的领子上。
缝纫; 黹 《指裁剪制作衣服、鞋帽等。》
缝缀 《把一个东西缝在另一个东西上; 缝补。》
得亏 《幸亏; 多亏。》
凑巧; 碰巧 《表示正是时候或正遇着所希望的或所不希望的事情。》
sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.
事情真不凑巧, 刚赶到汽车站, 车就开了。 红运 《好运气。也作鸿运。》
gặp may
走红运。

竹节草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: may

may𪝅:may mắn, rủi may
may𫥏:may mắn, rủi may
may: 
may𡮋:mảy may
may:may mắn, rủi may
may𢆧:may mắn, rủi may
may𢆪:may mắn, rủi may
may:may mắn, rủi may
may𬂸:mảy may
may𢆨:chẳng may
may󰑑:may vá, may áo
may𦁼:may vá, may áo
may𫃷:may vá, may áo
may𦄆:may vá, may áo
may𫋿:may vá, may áo
may𧛉:may vá, may áo
may tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: may Tìm thêm nội dung cho: may