Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa may trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Gió: buôn gió bán may. 2. Heo may.","- 2 I. dt. Điều tốt lành, xảy ra có lợi cho mình: gặp may cầu may. II. tt. Có được dịp may, điều may: may mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi chuyến đi này rất may.","- 3 đgt. Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục: may áo ông ấy may đẹp lắm."]Dịch may sang tiếng Trung hiện đại:
裁缝 《剪裁缝制(衣服)。》tuy là quần vải áo vải, nhưng may rất khéo.虽是布衫布裤, 但裁缝得体。
缝; 缀; 缝制 《用针线将原来不在一起或开了口儿的东西连上。》
may một cái áo
缝件衣裳。
qua phẫu thuật, vết mổ mới may xong.
动过手术, 伤口刚缝好。
缝合 《外科手术上指用特制的针和线把伤口缝上。》
chiến sĩ mới may phù hiệu vào cổ quân trang.
新战士把领章缝缀在军装的领子上。
缝纫; 黹 《指裁剪制作衣服、鞋帽等。》
缝缀 《把一个东西缝在另一个东西上; 缝补。》
得亏 《幸亏; 多亏。》
凑巧; 碰巧 《表示正是时候或正遇着所希望的或所不希望的事情。》
sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.
事情真不凑巧, 刚赶到汽车站, 车就开了。 红运 《好运气。也作鸿运。》
gặp may
走红运。
植
竹节草。
Nghĩa chữ nôm của chữ: may
| may | 𪝅: | may mắn, rủi may |
| may | 𫥏: | may mắn, rủi may |
| may | 埋: | |
| may | 𡮋: | mảy may |
| may | 幸: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆧: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆪: | may mắn, rủi may |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| may | 𬂸: | mảy may |
| may | 𢆨: | chẳng may |
| may | : | may vá, may áo |
| may | 𦁼: | may vá, may áo |
| may | 𫃷: | may vá, may áo |
| may | 𦄆: | may vá, may áo |
| may | 𫋿: | may vá, may áo |
| may | 𧛉: | may vá, may áo |

Tìm hình ảnh cho: may Tìm thêm nội dung cho: may
