Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筱, chiết tự chữ TIỂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筱:
筱
Pinyin: xiao3;
Việt bính: siu2 siu6;
筱 tiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 筱
(Danh) Tre nhỏ.Nghĩa của 筱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篠)
[xiǎo]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. cây trúc nhỏ。小竹子。
2. như 小 (thường dùng làm tên người)。同"小",多用于人名。
[xiǎo]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. cây trúc nhỏ。小竹子。
2. như 小 (thường dùng làm tên người)。同"小",多用于人名。
Chữ gần giống với 筱:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筱
篠,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 筱 Tìm thêm nội dung cho: 筱
