Từ: 东拼西凑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东拼西凑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东拼西凑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngpīnxīcuò] chắp vá lung tung; giật đầu cá, vá đầu tôm。困难地或以不合常规的方法多方面把零星的事物凑集在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼

phanh:phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑

tấu:tấu (gom lại; gặp may)
东拼西凑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东拼西凑 Tìm thêm nội dung cho: 东拼西凑