Từ: 一定之规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一定之规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一定之规 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdìngzhīguī] quy tắc đã định; ý đã định。一定的规则。多比喻已经打定的主意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
一定之规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一定之规 Tìm thêm nội dung cho: 一定之规