Từ: 追赠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追赠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追赠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīzèng] truy tặng; truy phong。在人死后授予某种官职、称号等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赠

tặng:tặng vật
追赠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追赠 Tìm thêm nội dung cho: 追赠