Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chung thẩm
Xét xử lần chót (tố tụng án kiện theo pháp luật).
Nghĩa của 终审 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngshěn] 1. chung thẩm。法院对案件的最后一级审判。
终审判决
phán quyết chung thẩm
2. quyết định sau cùng; quyết định cuối cùng。对影视作品或书刊稿件进行最后一级的审查。
终审定稿后即可发稿。
bản thảo viết xong sau khi có quyết định sau cùng mới có thể gửi bản thảo đi.
终审判决
phán quyết chung thẩm
2. quyết định sau cùng; quyết định cuối cùng。对影视作品或书刊稿件进行最后一级的审查。
终审定稿后即可发稿。
bản thảo viết xong sau khi có quyết định sau cùng mới có thể gửi bản thảo đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 終
| chon | 終: | chon von; chon chót |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| giong | 終: | giong ruổi |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 審
| săm | 審: | săm soi |
| sẩm | 審: | sẩm màu |
| sặm | 審: | |
| thăm | 審: | |
| thấm | 審: | thấm nước |
| thẩm | 審: | thẩm tra, thẩm phán |
| thẫm | 審: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thắm | 審: | thắm lại |
| thẳm | 審: | thăm thẳm |
| thủm | 審: | thủm mùi |

Tìm hình ảnh cho: 終審 Tìm thêm nội dung cho: 終審
