Từ: 終審 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 終審:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 終 • 審

chung thẩm
Xét xử lần chót (tố tụng án kiện theo pháp luật).

Nghĩa của 终审 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngshěn] 1. chung thẩm。法院对案件的最后一级审判。
终审判决
phán quyết chung thẩm
2. quyết định sau cùng; quyết định cuối cùng。对影视作品或书刊稿件进行最后一级的审查。
终审定稿后即可发稿。
bản thảo viết xong sau khi có quyết định sau cùng mới có thể gửi bản thảo đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon終:chon von; chon chót
chung終:chung kết; lâm chung
giong終:giong ruổi
trọn終:trọn vẹn
xông終:xông pha, xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 審

săm審:săm soi
sẩm審:sẩm màu
sặm審: 
thăm審: 
thấm審:thấm nước
thẩm審:thẩm tra, thẩm phán
thẫm審:đỏ thẫm, xanh thẫm
thắm審:thắm lại
thẳm審:thăm thẳm
thủm審:thủm mùi
終審 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 終審 Tìm thêm nội dung cho: 終審