Từ: 天竺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天竺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天竺 trong tiếng Trung hiện đại:

[Tiānzhú] Thiên Trúc (người Trung Quốc xưa gọi Ấn Độ.)。中国古代称印度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竺

trúc:trúc (tên họ); Tây trúc
天竺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天竺 Tìm thêm nội dung cho: 天竺