Cao su chống va đập cửa

Từ: thả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thả:

且 thả, thư

Đây là các chữ cấu thành từ này: thả

thả, thư [thả, thư]

U+4E14, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qie3, ju1;
Việt bính: ce2 zeoi1 zoeng1
1. [苟且] cẩu thả;

thả, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 且

(Liên) Vả chăng, hơn nữa (thường dùng làm lời chuyển ý).
◎Như: thả phù
vả chăng, huống thả huống hồ.(Liên) Lại, mà lại.
◇Thi Kinh : Quân tử hữu tửu đa thả chỉ (Tiểu nhã , Ngư lệ ) Quân tử có rượu nhiều lại ngon.(Liên) Thả ... thả ... Vừa ... vừa ...
◎Như: thả chiến thả tẩu vừa đánh vừa chạy.
◇Hồng Lâu Mộng : Hốt kiến na sương lai liễu nhất tăng nhất đạo, thả hành thả đàm , (Đệ nhất hồi) Chợt thấy từ mái hiên lại một nhà sư và một đạo sĩ, vừa đi vừa nói chuyện.

(Phó)
Hãy, hãy thế, hãy thử.
◎Như: tạm thả hãy tạm thế.
◇Đỗ Phủ : Thả khan dục tận hoa kinh nhãn (Khúc Giang ) Hãy trông những đóa hoa sắp rụng hết đương bay qua mắt.

(Phó)
Sắp, gần tới.
◎Như: thả tận sắp hết.
◇Sử Kí : Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.Một âm là thư.

(Trợ)
Đặt ở cuối câu, lời nói lòng, tiếng nói còn rớt giọng ra.
◎Như: Thi Kinh nói: kì lạc chỉ thư thửa vui vui lắm thay!

thả, như "thả ra" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (gdhn)
vã, như "vội vã" (gdhn)

Nghĩa của 且 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: THƯ

1. a; mà (trợ từ, tương tự như "啊")。助词,相当于"啊"。
狂童之狂也且。
sự điên khùng của cái thằng nhóc hâm hâm ấy mà.
2. Thư (dùng làm tên người như Phạm Thư)。用于人名,如范雎。也作范且。
[qiě]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: THẢ
1. tạm thời; tạm。暂且;姑且。
你且等一下。
anh tạm chờ một chút.
2. lâu。表示经久。
买枝钢笔且使呢。
mua bút máy dùng cho bền.
他要一说起来,且完不了呢。
hễ mà hắn mở miệng là nói mãi không ngừng.
3. họ Thả。(Qiě)姓。

4. thà; mà lại; còn。尚且。
君且如此,况他人乎?
ngài mà còn như vậy thì người khác thế nào?

5. và; mà; lại。并且。
既高且大。
vừa cao vừa to.
Ghi chú: 另见jū
Từ ghép:
且慢 ; 且...且...

Chữ gần giống với 且:

, , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

Chữ gần giống 且

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 且 Tự hình chữ 且 Tự hình chữ 且 Tự hình chữ 且

Dịch thả sang tiếng Trung hiện đại:

撤回 《使驻在外面的人员回来。》《解除约束, 使自由。》
thả tù binh
把俘虏放回去。
thả trâu; chăn trâu
放牛。
放飞 《把鸟撒出去使高飞。》
bồ câu đưa thư này thả từ thành phố Tế Nam, bay hơn 500 Km.
这批信鸽从济南市放飞, 赛程约500公里。 放还 《放回(扣押的人、畜等)。》
thả con tin
放还人质。 放牧; 牧 《牧放。》
放生 《把捉住的小动物放掉, 特指信佛的人把别人捉住的鱼鸟等买来放掉。》
开释 《释放(被拘禁的人)。》
không tội, phải thả ra.
无罪开释。
纵; 释 《释放; 放走。》
放送; 放运; 流送 《对事物的注意或控制由紧变松。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thả

thả:thả ra
thả𫿇:thả ra

Gới ý 15 câu đối có chữ thả:

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

thả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thả Tìm thêm nội dung cho: thả