Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 初審 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初審:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ thẩm
Xét xử lần thứ nhất.
§ Hai lần sau gọi là
trung thẩm
審 và
thượng thẩm
審.Xem xét thẩm hạch lần đầu.Thẩm tra lần thứ nhất (văn cảo, thư cảo...).

Nghĩa của 初审 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshěn] sơ thẩm。初步审讯。
初审案件
án sơ thẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 審

săm:săm soi
sẩm:sẩm màu
sặm: 
thăm: 
thấm:thấm nước
thẩm:thẩm tra, thẩm phán
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thắm:thắm lại
thẳm:thăm thẳm
thủm:thủm mùi
初審 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初審 Tìm thêm nội dung cho: 初審